Ting àn Kìm-LRC歌词

Ting àn Kìm-LRC歌词

Lm Bo Dng
发行日期:

[368.0]Hồnquêdadiếtnămcanh [368.0]Nỗiđaumấtmátchiếntranhđiêutàn [368.0]Tơrungkhoannhặttiếngđàn [368.0]Rưngrưngnhớnướcnhớlàngxiếcbao [368.0]Nắnnóttiếngtơhồnđêmêtìmvềquákhứ. [368.0]Convạcsànhnàogõnhịpcanhsương [368.0]chokhúctươngtưgợithêmnỗinhớquê... [368.0]...nhà.Thươnglắmquêhươngơidẫucóđixatìnhvẫnmặnmà. [368.0]HồnquêđóngàyxưamẹbơixuồngđưaconđiđánhMỹ, [368.0]emgáivăncôngháttiễnanhbàiDạcổhoàilang. [368.0]Tiếngđànanhhồnnướchồnquê,giọngemhátmêngmangtìnhđấtnước. [368.0]Thôithúclòngtraibaonỗicămhờn, [368.0]khiquêhươngđangđắmchìmtrongkhóilửa. [368.0]Từlàtừphutướng [368.0]Bảokiếmsắcphonglênđàng [368.0]Vàoraluốngtrôngtinchàng [368.0]Nămcanhmơmàng [368.0]Trôngluốngtrôngtinchàng [368.0]Oâiganvàngquặnđau.ớ...ơ [368.0]Khúcnhạctiễnđưakhôngcóconvạcsànhgõnhịp, [368.0]chỉcóâmvangtiếngpháodộibomđìa. [368.0]Hồnnướchồnquêchungmộtlờithề. [368.0]Bàidạcổhoàilangtheoanhxungtrậntiếngđànkìmcũnghốihảkhúc [368.0]hànhquân.Giặcchạyrồianhtrởlạiquêxưa, [368.0]hàngcâylãngọnđãvươnmìnhđứngthẳng. [368.0]Tiếngđànđêmnaycóconvạcsànhgõ [368.0]nhịp,emđâurồi.đànrướmmáudâytơ. [368.0]Đườngdùxaongbướm [368.0]Xinđóđừngphụnghĩatàokhang [368.0]Cònđêmluốngtrôngtinbạn [368.0]Ngàymõimònnhưđávọngphu [368.0]Vọngphuvọngluốngtrôngtinchàng [368.0]Longxinchớphụphàng [368.0]Chànglàchàngcóhay [368.0]Đêmthiếpnằmluốngnhữngsầutây [368.0]Baothuởđónaysumvầy [368.0]Duyênsắccầmđừnglợtpháiớơ [368.0]Lànguyệnchochàng [368.0]Haichữanbìnhan [368.0]Mautrởlạigiađàng [368.0]Choénnhạnđẹpđôiớ.ơ [368.0]EmơibàiDạcổhoàilangemtiễnanhđikhắpchiếntrườnglửađỏ. [368.0]Yênchuyệnnướcnonanhvềtraolễ [368.0]hỏi,saongườiyêuanhgiờđãkhông. [368.0]...còn.Khúctươngtưthaychođiệulýtươngphùng. [368.0]Bấmphímtơnghebuồnáonão,nhưnỗiniềmngườihoàivọnghồnquê. [368.0]Mấtngườicongáiyêutôi,vịthơhươngnhạcsuốtđờikhôngquên, [368.0]nguyệtrơidìudặtsươngđêm, [368.0]hồnquêthổnthức,máutràoratiếngđàn. [368.0]Embịgiặcbắnchỉvìemlàdukích, [368.0]chỉvìemđichốngcànbảovệlàngquê. [368.0]Đêmnaybốnbềyêntĩnhmượntiếngđànkìmgởigấmnổilòngđếnngười [368.0]trikỷtriâm.Cungthươngnầynươnggióngânnga, [368.0]gởiđếnđảoxathươngbạnbèđãvìquêhươngmàngãxuống. [368.0]Đànchoemđiệulýsắcsonhồnquêemđótươngtưtrọnđời. [368.0]Hồnquêơihồnquêtừngtiếngtơrung [368.0]Thươngbaongườimẹnãonùngmấtcon [368.0]Tiếngđànhồnnướchồnnon [368.0]Nhắnngườiđangsốngchotrònbóngquê.